Nguyễn Thái Thặng

Năm sinh1952
Quê quánMỹ Thành- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 6/7/1971
Nơi hy sinhBuôn Jun, Huyện 4, Đắc Lắc
Vị trí mộ Phía nam Buôn Jun, H4, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038227]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thái Thặng, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26120, Quê quán=Mỹ Thành- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Jun, Huyện 4, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Phía nam Buôn Jun, H4, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18650 (số thứ tự 1038227).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thái Thặng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thái Thặng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 6/7/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Văn Quan
  2. Nguyễn Văn Sâm
  3. Vũ Văn Quốc
  4. Đỗ Văn Ngà
  5. Vũ Văn Tiến
  6. Nguyễn Trung Tâm
  7. Đặng Văn Sương
  8. Bùi Xuân Ước
  9. Nguyễn Ngọc Khối