Triệu Đức Thắng

Năm sinh1953
Quê quánKhu Tam Trung- Thị Xã- Cao Bằng
Ngày hy sinh 15/10/1972
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhPhú Nhơn

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038935]: Lietsi {Họ tên=Triệu Đức Thắng, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=15/10/1972, Quê quán=Khu Tam Trung- Thị Xã- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phú Nhơn, Vị trí mộ=Mất thi hài}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19358 (số thứ tự 1038935).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Triệu Đức Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Triệu Đức Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 15/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Đức Thắng
  2. Niê Tin
  3. Ê Ban Lý
  4. Niê B Lơi
  5. Niê Đon
  6. Drao Dứ
  7. Ê Ban Hl
  8. B yă Krông
  9. Bùi Văn Chỉnh
  10. Nguyễn Khắc Tâm
  11. Hoàng Văn Tái
  12. Mai Văn Tầm
  13. Hoàng Vinh Han
  14. Nguyễn Văn Tỵ
  15. Nguyễn Văn Bông
  16. Lê Văn Nguyệt
  17. Nguyễn Viết Thông
  18. Hà Văn Hiền
  19. Phạm Văn Sơn
  20. Dương Thành Hiến
  21. Đặng Văn Hợi
  22. Đặng Văn Tổn
  23. Bùi Văn Liễu
  24. Bùi Văn Ninh
  25. Cao Văn Lớp
  26. Đàm Văn Hùng