Đặng Văn Tổn

Năm sinh1949
Quê quánBờ Dương- Hồng Phong- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 15/10/1972
Nơi hy sinhPlây Minh, H3, Đắk Lắk
Vị trí mộ (90-15)04 Plây Mơ Nang mộ 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050130]: Lietsi {Họ tên=Đặng Văn Tổn, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=15/10/1972, Quê quán=Bờ Dương- Hồng Phong- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Minh, H3, Đắk Lắk, Vị trí mộ=(90-15)04 Plây Mơ Nang mộ 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30553 (số thứ tự 1050130).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Tổn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Tổn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 15/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Đức Thắng
  2. Triệu Đức Thắng
  3. Niê Tin
  4. Ê Ban Lý
  5. Niê B Lơi
  6. Niê Đon
  7. Drao Dứ
  8. Ê Ban Hl
  9. B yă Krông
  10. Bùi Văn Chỉnh
  11. Nguyễn Khắc Tâm
  12. Hoàng Văn Tái
  13. Mai Văn Tầm
  14. Hoàng Vinh Han
  15. Nguyễn Văn Tỵ
  16. Nguyễn Văn Bông
  17. Lê Văn Nguyệt
  18. Nguyễn Viết Thông
  19. Hà Văn Hiền
  20. Phạm Văn Sơn
  21. Dương Thành Hiến
  22. Đặng Văn Hợi
  23. Bùi Văn Liễu
  24. Bùi Văn Ninh
  25. Cao Văn Lớp
  26. Đàm Văn Hùng