Niê B Lơi

Năm sinh1953
Quê quánBuôn Chư Dâm- Xã 2- Huyện 9- Đăk Lăk
Ngày hy sinh 15/10/1972
Nơi hy sinhHuyện 3
Vị trí mộ Đồng bào Plây Tập chôn

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038972]: Lietsi {Họ tên=Niê B Lơi, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=15/10/1972, Quê quán=Buôn Chư Dâm- Xã 2- Huyện 9- Đăk Lăk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 3, Vị trí mộ=Đồng bào Plây Tập chôn}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19395 (số thứ tự 1038972).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Niê B Lơi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Niê B Lơi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 15/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Đức Thắng
  2. Triệu Đức Thắng
  3. Niê Tin
  4. Ê Ban Lý
  5. Niê Đon
  6. Drao Dứ
  7. Ê Ban Hl
  8. B yă Krông
  9. Bùi Văn Chỉnh
  10. Nguyễn Khắc Tâm
  11. Hoàng Văn Tái
  12. Mai Văn Tầm
  13. Hoàng Vinh Han
  14. Nguyễn Văn Tỵ
  15. Nguyễn Văn Bông
  16. Lê Văn Nguyệt
  17. Nguyễn Viết Thông
  18. Hà Văn Hiền
  19. Phạm Văn Sơn
  20. Dương Thành Hiến
  21. Đặng Văn Hợi
  22. Đặng Văn Tổn
  23. Bùi Văn Liễu
  24. Bùi Văn Ninh
  25. Cao Văn Lớp
  26. Đàm Văn Hùng