Lê Văn Nguyệt

Năm sinh1953
Quê quánNghĩa Đồng- Tân Kỳ- Nghệ An
Ngày hy sinh 15/10/1972
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ (25-19)02 nghĩa trang d2 mộ 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046175]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Nguyệt, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=15/10/1972, Quê quán=Nghĩa Đồng- Tân Kỳ- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=(25-19)02 nghĩa trang d2 mộ 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26598 (số thứ tự 1046175).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Nguyệt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Nguyệt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 15/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Đức Thắng
  2. Triệu Đức Thắng
  3. Niê Tin
  4. Ê Ban Lý
  5. Niê B Lơi
  6. Niê Đon
  7. Drao Dứ
  8. Ê Ban Hl
  9. B yă Krông
  10. Bùi Văn Chỉnh
  11. Nguyễn Khắc Tâm
  12. Hoàng Văn Tái
  13. Mai Văn Tầm
  14. Hoàng Vinh Han
  15. Nguyễn Văn Tỵ
  16. Nguyễn Văn Bông
  17. Nguyễn Viết Thông
  18. Hà Văn Hiền
  19. Phạm Văn Sơn
  20. Dương Thành Hiến
  21. Đặng Văn Hợi
  22. Đặng Văn Tổn
  23. Bùi Văn Liễu
  24. Bùi Văn Ninh
  25. Cao Văn Lớp
  26. Đàm Văn Hùng