Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

359 người khớp “Tưng” trong 53 danh sách · trang 7/12

  1. Nông Văn Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thông Huề- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 17/06/1969 (65,7.10,5) ô 3 Xem đầy đủ →
  2. Cao Xuân Tụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoằng Châu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1969 Phẫu D3 E28 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Bá Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đồng Hới- Thạch Tự- Thạch Hà Hy sinh: 30/05/1969 (18-90)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Đinh Nho Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hồng Sơn- Sơn Trường- Hương Sơn Hy sinh: 12/1/1969 (05-94)09 Brubral Xem đầy đủ →
  5. Mai Văn Tụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Nhân- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 5/12/1969 (93-13)04 Đắc Mốt Lốp Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Tụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Khánh Ninh- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  7. Y Tưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Buôn Trang Dúc- Huyện 10- Đăk Lăk Hy sinh: 8/7/1970 Khu Đồng Ma, Huyện 10 Xem đầy đủ →
  8. Chu Văn Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thuận Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 5/7/1970 (54-40)04 khu E mảnh Phiasava 1/100000 Xem đầy đủ →
  9. Lê Bá Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đình Trường- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 29/12/1970 Gần Tây Priêng Xem đầy đủ →
  10. Lê Khắc Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Sơn Nam- Sơn Dương Hy sinh: 20/06/1970 (56-51)05 Bản đồ nam sa thầy 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đình Tụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/8/1970 Vùng Q3 cũ Xem đầy đủ →
  12. Đặng Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Gia Tân- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 7/6/1970 Xem đầy đủ →
  13. Lý Quang Tung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thôn Lại- Quang Minh- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 14/03/1970 Gần làng kon tây cũ, H 16 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trung Dũng- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 7/9/1970 Nghĩa trang kho B7, phẫu viện 211 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Bá Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1971 (18-93)01 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 9/11/1971 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Quang Tụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Đình- Đại Cường- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
  18. Đoàn Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 14/12/1972 (30-06)05 Thanh An mộ 1 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Văn Xá- Đức Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Nhì- Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 5/4/1972 96-200 x 07-800 số1 hàng1 Xem đầy đủ →
  21. Đàm Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 5/9/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bản Ruột- Quang Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 9/2/1972 (47-86)08 09 Tân Phú Xem đầy đủ →
  23. Tưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đe Khóc- A17- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 1/1/1972 Đông Ke Tơng, A1, Khu 7, Gia lai Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thôn Điền- Cảo Đức- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1972 (20-11)03 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Mạnh Từng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Thành- Đằng Lâm- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 25/10/1972 (15-22)06 mộ 2 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Hữu Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cư Điện- Nhân Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 23/05/1972 Nghĩa trang f320 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · HTXã Hòa Bình- Phúc Thọ- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 9/5/1972 Không mai táng được Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Điếm- Ngọc Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 23/10/1972 (29-79)04 hàng 16 mộ 1 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Văn Tụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thái Học- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 10/10/1972 Nghĩa trang V2 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trung Sơn- Hùng Dũng- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 28/03/1972 (02-01)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.