Y Tưng

Năm sinh1944
Quê quánBuôn Trang Dúc- Huyện 10- Đăk Lăk
Ngày hy sinh 8/7/1970
Nơi hy sinhHuyện 10, Đăk Lăk
Vị trí mộ Khu Đồng Ma, Huyện 10

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035443]: Lietsi {Họ tên=Y Tưng, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25757, Quê quán=Buôn Trang Dúc- Huyện 10- Đăk Lăk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 10, Đăk Lăk, Vị trí mộ=Khu Đồng Ma, Huyện 10}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15866 (số thứ tự 1035443).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Y Tưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Y Tưng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 8/7/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Lợi
  2. Hoàng Văn Lương
  3. Nguyễn Văn Lợi
  4. Tạ Văn Thơm
  5. Phùng Văn Tỵ