Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

359 người khớp “Tưng” trong 53 danh sách · trang 8/12

  1. Nguyễn Văn Tụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Học- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 10/10/1972 Nghĩa trang viện 2, mộ 14 Xem đầy đủ →
  2. Trương Bá Tụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1972 Bá Lá TL 1/100000 Xem đầy đủ →
  3. Trần Minh Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trường Xuân- Thạch Hưng- Thạch Hà Hy sinh: 26/10/1972 (19-98)06 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Phạm Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Mỹ- Thạch Hà Hy sinh: 10/9/1972 (27-86)05 Plei bò Xem đầy đủ →
  5. Ngô Duy Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vũ Yển- Hoàng Hanh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/09/1972 (25-07)07 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Thanh Tưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Thượng- Khánh Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 22/04/1972 (25-08)01 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Hà Sĩ Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nà Liều- Quang Thuận- Bạch Thông- Bắc Thái Hy sinh: 31/03/1973 (28-99)03 Bảo Đức m6 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Vân- Nam Nghĩa- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 11/10/1973 (83-37)04 Buôn Tráp 1/5000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · HTX Trung Phương- Diễn Minh- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 17/04/1973 (83-75)08 Plei Jar Siêng 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Quang- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 15/03/1974 (56-13)02 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quang Tung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Thịnh- Đại Từ Hy sinh: 14/04/1972 (23-08)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  12. Lương Văn Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tiến Thịnh- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Đỉnh Ngọc Do Lang Xem đầy đủ →
  13. Đặng Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Quảng Hà- Quản Ninh- Hải Phòng (99-16)5000-300 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Bình- Thanh Văn- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 4/6/1972 (09-01)03 Kon Hơ Jao m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Lang Văn Tung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Nghĩa Thái- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 15/02/1971 (13-64)05 Măng Tôn Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trọng Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nguyên Minh- Ninh Sơn- Đô Lương- Nghệ An (04-40)8 nghĩa trang D2 mộ 3 Xem đầy đủ →
  17. Lê Chí Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Thành- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 16/04/1971 ô13 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Tụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nga Tân- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 20/07/1974 (95-83)09 NT Đắc Cấm Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Phạm Ngọc Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thổ Phụ- Vĩnh Tiến- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 6/9/1972 NT ĐT 17 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Nhân Chính- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 29/07/1968 Buôn Ena H6 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  21. Phạm Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Sơn Lĩnh- Hương Sơn Hy sinh: 15/10/1973 828-102 1/50000 Tân Phú Xem đầy đủ →
  22. Lê Kim Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Lai- Đào Giã- Thanh Ba- Vĩnh Phú (16-98)03 mộ 1 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Quang Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Hồng Lạc- Sơn Dương- Hà Tuyên Hy sinh: 13/03/1978 Mộ 4, hàng 10-1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  24. Ngô Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Định Long- Thiệu Yên- Thanh Hóa Hy sinh: 7/12/1978 Mộ 15, hàng 2, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  25. Trương Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Thạch Bình- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 7/12/1978 Mộ 13, hàng 1, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  26. Lê Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 28/06/1978 Mộ 3, hàng 10, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  27. Phạm Hữu Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Tuấn- Hòa An- Cao Lạng Mộ 149, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  28. Trịnh Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thanh Ngọc- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 4/12/1979 NTK Xem đầy đủ →
  29. Trần VĂn Tung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đô Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 10/3/1972 bệnh Xá E 675 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Thanh Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.