Lương Văn Tùng

Năm sinh1939
Quê quánTiến Thịnh- Tân Yên- Hà Bắc
Ngày hy sinh 21/04/1971
Nơi hy sinhĐồi A2, điều trị 3
Vị trí mộ Đỉnh Ngọc Do Lang

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045583]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Tùng, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=21/04/1971, Quê quán=Tiến Thịnh- Tân Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi A2, điều trị 3, Vị trí mộ=Đỉnh Ngọc Do Lang}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26006 (số thứ tự 1045583).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Tùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Tùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 21/04/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Quang Biểu
  2. Lục Văn Thồng
  3. Nguyễn Văn Quảng
  4. Phạm Văn Hoán
  5. Nguyễn Hữu Êm
  6. Bùi Văn Khâm
  7. Trịnh Minh Cầu
  8. Lê Vũ Bảy
  9. Trịnh Văn Minh
  10. Nguyễn Quang Từ
  11. Nguyễn Kim Lễ
  12. Nguyễn Văn Ngư
  13. Nguyễn Trung Tâm