Nguyễn Hữu Êm

Năm sinh1950
Quê quánĐộc Lập- Quang Trung- Yên Dũng- Hà Bắc
Ngày hy sinh 21/04/1971
Nơi hy sinhNgọc Tô Ba
Vị trí mộ (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m6 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037201]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Êm, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=21/04/1971, Quê quán=Độc Lập- Quang Trung- Yên Dũng- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Tô Ba, Vị trí mộ=(08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m6 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17624 (số thứ tự 1037201).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Êm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Êm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 21/04/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Quang Biểu
  2. Lục Văn Thồng
  3. Nguyễn Văn Quảng
  4. Phạm Văn Hoán
  5. Bùi Văn Khâm
  6. Trịnh Minh Cầu
  7. Lê Vũ Bảy
  8. Trịnh Văn Minh
  9. Nguyễn Quang Từ
  10. Nguyễn Kim Lễ
  11. Nguyễn Văn Ngư
  12. Lương Văn Tùng
  13. Nguyễn Trung Tâm