Nguyễn Văn Ngư

Năm sinh1940
Quê quánAn Bình- Tuấn Hưng- Kim Thành- Hải Hưng
Ngày hy sinh 21/04/1971
Nơi hy sinhHuyện 6, Đắk Lắk
Vị trí mộ Đồng bào mai táng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038306]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Ngư, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=21/04/1971, Quê quán=An Bình- Tuấn Hưng- Kim Thành- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 6, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Đồng bào mai táng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18729 (số thứ tự 1038306).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Ngư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Ngư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 21/04/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Quang Biểu
  2. Lục Văn Thồng
  3. Nguyễn Văn Quảng
  4. Phạm Văn Hoán
  5. Nguyễn Hữu Êm
  6. Bùi Văn Khâm
  7. Trịnh Minh Cầu
  8. Lê Vũ Bảy
  9. Trịnh Văn Minh
  10. Nguyễn Quang Từ
  11. Nguyễn Kim Lễ
  12. Lương Văn Tùng
  13. Nguyễn Trung Tâm