Lục Văn Thồng

Năm sinh1942
Quê quánLân An- Hà Quảng- Cao Bằng
Ngày hy sinh 21/04/1971
Nơi hy sinhNgọc Tô Ba Kon Tum
Vị trí mộ (08-84)04 Bản đồ Bleilang Lô Kram mộ 7 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037048]: Lietsi {Họ tên=Lục Văn Thồng, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=21/04/1971, Quê quán=Lân An- Hà Quảng- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Tô Ba Kon Tum, Vị trí mộ=(08-84)04 Bản đồ Bleilang Lô Kram mộ 7 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17471 (số thứ tự 1037048).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lục Văn Thồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lục Văn Thồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 21/04/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Quang Biểu
  2. Nguyễn Văn Quảng
  3. Phạm Văn Hoán
  4. Nguyễn Hữu Êm
  5. Bùi Văn Khâm
  6. Trịnh Minh Cầu
  7. Lê Vũ Bảy
  8. Trịnh Văn Minh
  9. Nguyễn Quang Từ
  10. Nguyễn Kim Lễ
  11. Nguyễn Văn Ngư
  12. Lương Văn Tùng
  13. Nguyễn Trung Tâm