Trịnh Minh Cầu

Năm sinh1945
Quê quánYên Trung- Yên Định- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 21/04/1971
Nơi hy sinhNgọc Tô Ba
Vị trí mộ (08-84)09 bắc đồi 610 Ngọc Tô Ba m3 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037494]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Minh Cầu, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=21/04/1971, Quê quán=Yên Trung- Yên Định- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Tô Ba, Vị trí mộ=(08-84)09 bắc đồi 610 Ngọc Tô Ba m3 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17917 (số thứ tự 1037494).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Minh Cầu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Minh Cầu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 21/04/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Quang Biểu
  2. Lục Văn Thồng
  3. Nguyễn Văn Quảng
  4. Phạm Văn Hoán
  5. Nguyễn Hữu Êm
  6. Bùi Văn Khâm
  7. Lê Vũ Bảy
  8. Trịnh Văn Minh
  9. Nguyễn Quang Từ
  10. Nguyễn Kim Lễ
  11. Nguyễn Văn Ngư
  12. Lương Văn Tùng
  13. Nguyễn Trung Tâm