Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

359 người khớp “Tưng” trong 53 danh sách · trang 9/12

  1. Văn Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  2. Ngô Văn Tụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nghĩa Hiệp Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh Hy sinh: 5/4/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Yên Nam- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 14/05/1978 Xem đầy đủ →
  4. Hà Sỹ Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Thuận- Bạch Thông- Bắc Thái Hy sinh: 31/03/1973 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Thanh Từng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Lâm An Hải Hải Phòng Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Bạch Quốc Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Phong- Nghi Lộc- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Cao Văn Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoàng Diệu- Chương Mỹ- Hy sinh: 21/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Cao Văn Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoàng Diệu- Chương Mỹ- Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. Chu Mạnh Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Ngọc Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 18/3/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đàm Tùng Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Tân- Nam Trực- Hy sinh: 17/8/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Tưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Văn Tung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đức Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đào Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quang Trung- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thục Luyện- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Vân- Thanh Ba- Hy sinh: 30/5/1967 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Bái- Thọ Xuân- Hy sinh: 3/12/1970 Xem đầy đủ →
  17. Đoàn Dương Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Võng Xuyên- Phú Thọ- Hy sinh: 26/3/1967 Xem đầy đủ →
  18. Đoàn Văn Tung (Tụng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Võng Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 26/3/1967 Xem đầy đủ →
  19. Đoàn Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 167 Quang Trung- - Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  20. Dùng Phúc Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bò Lùn- Móng Cái- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  21. Dương Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biển Bạch- Trần Thời- Hy sinh: 2/1/1963 Xem đầy đủ →
  22. Dương Văn Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Trung- Tân Yên- Hy sinh: 5/3/1969 Xem đầy đủ →
  23. Hà Quang Từng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Mai Lịch- Kỳ Sơn- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hà Xuân Túng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  25. Hồ Đức Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hương Mỹ- Hương Khê- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  26. Hồ Tùng Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Thọ- Kỳ Anh- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Huy Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Phong- Thọ Xuân- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Trọng Tung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Yên- Đại Từ- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  29. Huỳnh Từng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · An Tịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
  30. Lâm Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Nhuận Đông- Châu Thành- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.