Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

359 người khớp “Tưng” trong 53 danh sách · trang 10/12

  1. Lâm Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Thuận Đông- Châu Thành- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
  2. Lê Bá Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lạc- Chí Linh- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  3. Lê Đình Tung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Lương Lỗ- Thanh Ba- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lê Huy Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dân Quyền- Triệu Sơn- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cổ Loa- Đông Anh- Hy sinh: 16/12/1974 Xem đầy đủ →
  6. Lê Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hồng Sơn- Mỹ Đức- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Sơn- Mỹ Đức- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Loa- Đông Anh- Hy sinh: 15/12/1974 Xem đầy đủ →
  9. Lê Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trường Minh- Nông Cống- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lê Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm Phượng - Cổ Loa- Đông Anh- Hy sinh: 16/12/1974 Xem đầy đủ →
  11. Lê Thiện Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trường Minh- Nông Cống- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  12. Lê Tùng Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thiệu Tín- Thiệu Hóa- Hy sinh: 2/4/1971 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Tung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Bồ- Bình Lục- Hy sinh: 30/10/1974 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Tung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Hồ- Bình Lục- Hy sinh: 30/10/1974 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Tung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Hồ- Bình Lục- Hy sinh: 30/10/1974 Xem đầy đủ →
  16. Lục Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa An- Long Mỹ- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  17. Mai Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Liên Phương- Tiên Lữ- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  18. Mai Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Liên Phương- Tiên Lữ- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  19. Mai Trọng Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga An- Nga Sơn- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  20. Mai Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Minh Sơn- Triệu Sơn- Hy sinh: 11/7/1970 Xem đầy đủ →
  21. Mai Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 27/3/1965 Xem đầy đủ →
  22. Mai Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 27/3/1965 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Tùng Ghắt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Phước- Trảng Bàng- Hy sinh: 14/7/1962 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Bá Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đồng Lạc- Chí Linh- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Bá Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đồng Lạc- Chí Linh- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Bá Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Quang- Đức Thọ- Hy sinh: 27/3/1965 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Bá Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Quang- Đức Thọ- Hy sinh: 27/3/1965 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Tung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Nam- Thạch Thất- Hy sinh: 11/3/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Nam- Thạch Thất- Hy sinh: 11/3/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Duy Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 112 khu Ngọc Sơn- Kiến An- Hy sinh: 20/5/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.