Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

359 người khớp “Tưng” trong 53 danh sách · trang 11/12

  1. Nguyễn Duy Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Số 112 tiểu khu Ngọc Sơn- Kiến An- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cát Lại- Bình Lục- Hy sinh: 14/5/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cát Lại- Bình Lục- Hy sinh: 14/5/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hoàng Văn Thụ- Thanh Trì- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Khắc Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Tân- Đông Quan- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Kỹ Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Liên Hợp- Quốc Oai- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Kỹ Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hiệp- Quốc Oai- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đoàn Kết- Thanh Miện- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Xuân- Nghi Lộc- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chung- Nam Đàn- Hy sinh: 1/3/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghi Xuân- Nghi Lộc- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Hồng- Ý Yên- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Cương- Kim Bảng- Hy sinh: 2/8/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Tân- Long Mỹ- Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thành Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Nam Trung- Nam Đàn- Hy sinh: 6/3/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Duy Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Lương Tâm- Long Mỹ- Hy sinh: 2/3/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tuấn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thành Cẩm- Thạch Thành- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tuấn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thành Cẩm- Thạch Thành- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tuấn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thành Cẩm- Thạch Thành- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tùng Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thắng- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Nghĩa- Lý Nhân- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Nghĩa- Lý Nhân- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 25/7/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trung Kiên- Yên Lạc- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liệp Tuyết- Quốc Oai- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.