Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

359 người khớp “Tưng” trong 53 danh sách · trang 12/12

  1. Nguyễn Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liệp Tuyết- Quốc Oai- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hợp tác xã ăn uống TX Hà Tĩnh- - Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lập Tuyết- Quốc Oai- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhân Nghĩa- Lý Nhân- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Bình- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 4/7/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Từng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Ninh Hải- Ninh Giang- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hồng Phong- Thanh Ba- Hy sinh: 10/5/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lộc Tân- Hậu Lộc- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) HTX ăn uống Hòa Bình- - Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hưng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Nam Chung- Nam Đàn- Hy sinh: 9/11/1970 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Hồng- Ý Yên- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Hồng- Ý Yên- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Thọ Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/2/1966 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Thọ Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/2/1966 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Tùng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · - Thị trấn Hữu Lũng- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Tùng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Hữu Lũng- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hợp Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 15/9/1974 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hợp Ly- Lý Nhân- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 27/3/1970 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Xuân Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Thành- Hải Hậu- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Xuân Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thành- Hải Hậu- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phùng Văn Tung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thân Giáp- Trùng Khánh- Hy sinh: 15/10/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phùng Văn Tung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thân Giáp- Trùng Khánh- Hy sinh: 15/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.