Nguyễn Văn Từng

Năm sinh1943
Quê quánNinh Hải- Ninh Giang-
Ngày hy sinh 18/8/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1078512]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Từng, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=18/8/1968, Quê quán=Ninh Hải- Ninh Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22936 (số thứ tự 1078512).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Từng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Từng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

55 người cùng hy sinh ngày 18/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Hạnh
  2. Đinh Văn Nêu
  3. Đỗ Văn Ngao
  4. Đỗ Văn Sắng
  5. Đoàn Hữu Ba
  6. Dương Văn Năng
  7. Dương Văn Quân (Quán)
  8. Giáp Văn Định
  9. Hoàng Văn Xây
  10. Hoàng Viết Cốc
  11. Hoàng Viết Cốc
  12. Hoàng Xuân Sang
  13. Huỳnh Đắc Tháng
  14. Huỳnh Văn Tiến
  15. Lê Duy Thắng
  16. Lê Văn Thược
  17. Lê Văn Trọng
  18. Lê Văn Tục
  19. Lý Văn Lâm
  20. Nghiêm Hữu Nhã
  21. Ngô Văn Xá
  22. Nguyễn An Lạc
  23. Nguyễn Đại Hải
  24. Nguyễn Đăng Tinh
  25. Nguyễn Đình Hiền
  26. Nguyễn Đình Trinh
  27. Nguyễn Hồng Hải
  28. Nguyễn Hữu Ngạnh
  29. Nguyễn Minh Lương
  30. Nguyễn Năng Chính
  31. Nguyễn Phùng Khanh
  32. Nguyễn Quang Túc
  33. Nguyễn Tiến Sữu
  34. Nguyễn Văn Bạo
  35. Nguyễn Văn Bạo
  36. Nguyễn Văn Bé
  37. Nguyễn Văn Biết
  38. Nguyễn Văn Châu
  39. Nguyễn Văn Đãi
  40. Nguyễn Văn Đãi
  41. Nguyễn Văn Dũng
  42. Nguyễn Văn Ngọt
  43. Nguyễn Văn Ngọt
  44. Nguyễn Văn Tại
  45. Nguyễn Văn Tại
  46. Nguyễn Văn Tại
  47. Nguyễn Văn Tham
  48. Nguyễn Văn Tòng
  49. Phạm Đình Cán
  50. Phạm Hữu Phú
  51. Phạm Ngọc Năm
  52. Phạm Tiến Lập
  53. Phạm Văn Mần
  54. Phạm Văn Tảo
  55. Phạm Xuân Bá