Giáp Văn Định

Năm sinh1946
Quê quánViệt Lập- Tân Yên-
Ngày hy sinh 18/8/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058225]: Lietsi {Họ tên=Giáp Văn Định, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=18/8/1968, Quê quán=Việt Lập- Tân Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2649 (số thứ tự 1058225).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Giáp Văn Định” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Giáp Văn Định” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

55 người cùng hy sinh ngày 18/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Hạnh
  2. Đinh Văn Nêu
  3. Đỗ Văn Ngao
  4. Đỗ Văn Sắng
  5. Đoàn Hữu Ba
  6. Dương Văn Năng
  7. Dương Văn Quân (Quán)
  8. Hoàng Văn Xây
  9. Hoàng Viết Cốc
  10. Hoàng Viết Cốc
  11. Hoàng Xuân Sang
  12. Huỳnh Đắc Tháng
  13. Huỳnh Văn Tiến
  14. Lê Duy Thắng
  15. Lê Văn Thược
  16. Lê Văn Trọng
  17. Lê Văn Tục
  18. Lý Văn Lâm
  19. Nghiêm Hữu Nhã
  20. Ngô Văn Xá
  21. Nguyễn An Lạc
  22. Nguyễn Đại Hải
  23. Nguyễn Đăng Tinh
  24. Nguyễn Đình Hiền
  25. Nguyễn Đình Trinh
  26. Nguyễn Hồng Hải
  27. Nguyễn Hữu Ngạnh
  28. Nguyễn Minh Lương
  29. Nguyễn Năng Chính
  30. Nguyễn Phùng Khanh
  31. Nguyễn Quang Túc
  32. Nguyễn Tiến Sữu
  33. Nguyễn Văn Bạo
  34. Nguyễn Văn Bạo
  35. Nguyễn Văn Bé
  36. Nguyễn Văn Biết
  37. Nguyễn Văn Châu
  38. Nguyễn Văn Đãi
  39. Nguyễn Văn Đãi
  40. Nguyễn Văn Dũng
  41. Nguyễn Văn Ngọt
  42. Nguyễn Văn Ngọt
  43. Nguyễn Văn Tại
  44. Nguyễn Văn Tại
  45. Nguyễn Văn Tại
  46. Nguyễn Văn Tham
  47. Nguyễn Văn Tòng
  48. Nguyễn Văn Từng
  49. Phạm Đình Cán
  50. Phạm Hữu Phú
  51. Phạm Ngọc Năm
  52. Phạm Tiến Lập
  53. Phạm Văn Mần
  54. Phạm Văn Tảo
  55. Phạm Xuân Bá