Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

946 người khớp “Tân” trong 53 danh sách · trang 31/32

  1. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Hưng- Kiến Xương- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Tâm- Ứng Hòa- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lương- Quốc Oai- Hy sinh: 30/3/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nhan Tấn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mười Dũng- Ngọc Hiển- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Hồng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Hồng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Sỉ Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vỏ Liệt- Thanh Chương- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Sỹ Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Liệt- Thanh Chương- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Tân Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Long Điền- - Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Tân Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Long Điền- Tây Nam- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Tấn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Điền- Tây Nam- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Tấn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kiều- Bình Tân- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Tấn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kiều- Bình Tân- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Tấn Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phước- Phụng Hiệp- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Tấn Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đồng Phước- Phùng Hiệp- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trầm Hỏi- Mười Tế- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trầm Hối- Mười Tế- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Thành Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trầm Hơi- Mười Tế- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Vũ Việt- Vũ Tiên- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Thế Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khối 66- Ba Đình- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khối 66- Ba Đình- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khối 66- Ba Đình- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Xuân Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Duy Phiên- Tam Dương- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phan Sỹ Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Võ Liệt- Thanh Chương- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  26. Phan Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tập Sơn- Trà Phú- Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  27. Phan Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Sơn- Trà Cửu- Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  28. Phùng Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Tiến- Văn Lâm- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  29. Phùng Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Tiến- Văn Lâm- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  30. Phương Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 13/10/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.