Phạm Tấn Minh

Quê quánLong Điền- Tây Nam-
Ngày hy sinh 18/7/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081342]: Lietsi {Họ tên=Phạm Tấn Minh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=18/7/1967, Quê quán=Long Điền- Tây Nam-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25766 (số thứ tự 1081342).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Tấn Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Tấn Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 18/7/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Huỳnh Văn Trung
  2. Mai Văn Thẩm
  3. Nguyễn Đình Chiểu
  4. Nguyễn Minh Hoàng
  5. Nguyễn Minh Hoàng
  6. Nguyễn Văn Đằng
  7. Nguyễn Văn Phương
  8. Nguyễn Văn Phương
  9. Nguyễn Văn Sơ
  10. Nguyễn Văn Sơ
  11. Nguyễn Văn Thơ
  12. Nguyễn Văn Thơ
  13. Nguyễn Văn Thơ
  14. Nguyễn Văn Tiệp
  15. Nguyễn Văn Trường
  16. Nguyễn Văn Tường
  17. Phạm Tân Minh
  18. Phạm Tân Minh