Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

946 người khớp “Tân” trong 53 danh sách · trang 32/32

  1. Quách Mạnh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Du- Như Xuân- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
  2. Tạ Văn Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Ngọc Liệp- Quốc Oai- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Tạ Văn Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Liếp- Quốc Oai- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Tạ Văn Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Ngọc Hiệp- Quốc Oai- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Tấn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thạnh Phú- Cai Lậy- Hy sinh: 12/6/1963 Xem đầy đủ →
  6. Tân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ngũ Hiệp- Cai Lậy- Hy sinh: 25/11/1963 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Tấn Biểu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Hùng Tiến- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Sư đoàn 320 Hy sinh: 16/9/1972 Lô 10 Số 44 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Nhật Tân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Quảng Hợp- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/6/1972 Lô 12 Số 67 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Đình Trung- Tam Dương- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 26/7/1972 Lô 4 Số 100 Xem đầy đủ →
  10. Chu Vân Tân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Đặng Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 22/5/1972 Lô 12 Số 15 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Ngọc Tân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Hoằng Cát- Hoằng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/8/1972 Lô 12 Số 65 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Viết Tân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thanh Nho- Thanh Chương- Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/10/1972 Lô 12 Số 66 Xem đầy đủ →
  13. Trần Đức Tấn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Phó Minh Khai- Phủ Lý- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 24/2/1972 Lô 12 Số 63 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Văn Tản Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 25/1/1973 Lô 4 Số 94 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tản Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đại Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 26/9/1972 Lô 4 Số 93 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tân Thanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Khắc Yên- Yên Phong- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 25/8/1972 Lô 12 Số 163 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.