Phạm Tấn Biểu

Năm sinh1954
Quê quánHùng Tiến- Nam Đàn- Nghệ An
Đơn vị Tiểu đoàn 9, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: D9 - F320)
Cấp bậcHạ sĩ; Chiến sĩ
Ngày hy sinh 16/9/1972
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 10 Số 44 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084958]: Lietsi {Họ tên=Phạm Tấn Biểu, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=16/9/1972, Quê quán=Hùng Tiến- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=D9 - F320, Cấp bậc=Hạ sĩ; Chiến sĩ, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 10 Số 44}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1381 (số thứ tự 1084958).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Tấn Biểu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Tấn Biểu” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 10 Số 44 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Tấn Biểu” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 16/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chiến F312
  2. Đoàn Đức Cư F312
  3. Bùi Văn Dung F320
  4. Đồng Quang Huân F312
  5. Nguyễn Quốc Hùng F312
  6. Đỗ Văn Minh F312
  7. Trần Văn Minh F312
  8. Hồ Sĩ Nhâm F320
  9. Nguyễn Hữu Nhâm F320
  10. Dương Đình Tài F312
  11. Nguyễn Văn Thu F312