Phạm Thành Tân

Quê quánTrầm Hơi- Mười Tế-
Ngày hy sinh 21/12/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081421]: Lietsi {Họ tên=Phạm Thành Tân, Năm sinh=, Ngày hy sinh=21/12/1968, Quê quán=Trầm Hơi- Mười Tế-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25845 (số thứ tự 1081421).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Thành Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Thành Tân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 21/12/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Tính
  2. Đoàn Viết Điểm
  3. Kiều Viết Điềm
  4. Nguyễn Đình Nghiêm
  5. Nguyễn Tiến Hùng
  6. Nguyễn Trọng Nhường
  7. Nguyễn Trung Thành
  8. Nguyễn Văn Bé
  9. Nguyễn Văn Điển
  10. Nguyễn Văn Điển
  11. Phạm Văn Tịnh
  12. Phạm Xuân Đào
  13. Phan Thanh Đãi