Kiều Viết Điềm

Năm sinh1947
Quê quánĐại Xuyên- Phú Xuyên-
Ngày hy sinh 21/12/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060913]: Lietsi {Họ tên=Kiều Viết Điềm, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=21/12/1968, Quê quán=Đại Xuyên- Phú Xuyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5337 (số thứ tự 1060913).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Kiều Viết Điềm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Kiều Viết Điềm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 21/12/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Tính
  2. Đoàn Viết Điểm
  3. Nguyễn Đình Nghiêm
  4. Nguyễn Tiến Hùng
  5. Nguyễn Trọng Nhường
  6. Nguyễn Trung Thành
  7. Nguyễn Văn Bé
  8. Nguyễn Văn Điển
  9. Nguyễn Văn Điển
  10. Phạm Thành Tân
  11. Phạm Văn Tịnh
  12. Phạm Xuân Đào
  13. Phan Thanh Đãi