Phạm Thế Tấn

Quê quánTân An- Thanh Hà-
Ngày hy sinh 6/12/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081457]: Lietsi {Họ tên=Phạm Thế Tấn, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25908, Quê quán=Tân An- Thanh Hà-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25881 (số thứ tự 1081457).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Thế Tấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Thế Tấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 6/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Sơn
  2. Đỗ Khắc Hiện
  3. Đoàn Công Sùng
  4. Dương Văn Mạ
  5. Dương Văn Ua
  6. Giáp Văn Đoàn
  7. Ma Thanh Bành
  8. Mai Kim Chung
  9. Mai Kim Trung
  10. Nguyễn Đăng Điểm
  11. Nguyễn Đăng Điểm
  12. Nguyễn Đình Thọ
  13. Nguyễn Duy Phan
  14. Nguyễn Khắc Nghi
  15. Nguyễn Khắc Nghị
  16. Nguyễn Khắc Nghị
  17. Nguyễn Thành Tâm
  18. Nguyễn Văn Long
  19. Phạm Ngọc Tý