Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

946 người khớp “Tân” trong 53 danh sách · trang 28/32

  1. Nguyễn Đức Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lai Xuân- Thủy Nguyên- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Giao- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 4/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Duy Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/10/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Duy Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hưng- Thanh Oai- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hồng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Hòa- Từ Liêm- Hy sinh: 20/8/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hồng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Long Thành- An Hải- Hy sinh: 20/8/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hồng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Hòa- Từ Liêm- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Huy Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vạn Xuân- Thường Xuân- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Huy Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vạn Xuân- Thường Xuân- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Long Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dục Tú- Kinh Môn- Hy sinh: 18/2/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Mạnh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Cẩm- Phú Lương- Hy sinh: 6/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đình Kế- Lạng Giang- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quảng Phú- Gia Lương- Hy sinh: 20/5/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Phú- Gia Lương- Hy sinh: 14/5/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Phú- Gia Lương- Hy sinh: 14/5/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Phú- Gia Lương- Hy sinh: 14/5/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phương Công- Tiền Hải- Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phương Công- Tiền Hải- Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phương Công- Tiền Hải- Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phong Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tấn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bôi Thượng- Vụ Bản- Hy sinh: 20/10/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tấn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bối Thượng- Vụ Bản- Hy sinh: 20/10/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tấn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bôi Thượng- Vụ Bản- Hy sinh: 20/10/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tấn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đô Thành- Yên Thành- Hy sinh: 1/2/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tấn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đô Thành- Yên Thành- Hy sinh: 1/1/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tấn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/3/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tấn Ca Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tấn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Chợ Lách- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tấn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Tiên Yên- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tấn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân An- Bến Cát- Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.