Nguyễn Đức Tản

Năm sinh1949
Quê quánQuỳnh Giao- Quỳnh Phụ-
Ngày hy sinh 4/11/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068117]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Tản, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25511, Quê quán=Quỳnh Giao- Quỳnh Phụ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12541 (số thứ tự 1068117).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Tản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Tản” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 4/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Can
  2. Lê Văn Quyết
  3. Lê Xuân Can
  4. Lê Xuân Can
  5. Lê Xuân Can
  6. Nguyễn Văn Giới
  7. Nguyễn Văn Thích
  8. Nguyễn Văn Thích
  9. Phạm Hồng Tư