Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

946 người khớp “Tân” trong 53 danh sách · trang 29/32

  1. Nguyễn Tấn Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Long- Cà Mau- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tấn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tấn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Phú Hưng- Tam Bình- Hy sinh: 14/7/1962 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tấn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Hưng- Tam Bình- Hy sinh: 14/7/1962 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tấn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Số 28 Hàng Mành- - Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tấn Ka Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tấn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lộc Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tấn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lộc Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tấn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Tiên- Long Mỹ- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tấn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Xà Tiên- Long Mỹ- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tân Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Nông trường- Ba Vì- Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tấn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · C2 Nông trường Quốc Doanh- Ba Vì- Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tấn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Tư Trì- Hy sinh: 26/12/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tấn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trường Bình- Cần Giuộc- Hy sinh: 30/3/1964 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tấn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lộc- Mỏ Cày- Hy sinh: 12/10/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tấn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Tây- Mỏ Cày- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tấn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng An- Văn Yên- Hy sinh: 13/6/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tấn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Đức Hòa- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tấn Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đô Thành- Yên Thành- Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tấn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Cẩm- Càn Long- Hy sinh: 18/12/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tăng Hòa- Gò Công- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Lạc- Bình Tân- Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tăng Hòa- Gò Công- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Bình Đông- Trần Thới- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 22/12/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 22/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.