Nguyễn Tấn Sỹ
| Quê quán | Tân Phú Tây- Mỏ Cày- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 5/4/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1071028]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tấn Sỹ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24933, Quê quán=Tân Phú Tây- Mỏ Cày-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15452 (số thứ tự 1071028).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tấn Sỹ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Tấn Sỹ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 5/4/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Hữu Thỉnh
- La Văn Khin
- Lê Văn Thừa
- Ngô Văn Huy
- Nguyễn Hồng Linh
- Nguyễn Ngọc Trụ
- Nguyễn Ngọc Trụ
- Nguyễn Ngọc Trục
- Nguyễn Qúi Khách
- Nguyễn Quốc Sửu
- Nguyễn Sáu Minh
- Nguyễn Văn Tai
- Nguyễn Xuân Quyết
- Nguyễn Xuân Quyết
- Nhan Tấn Lộc
- Nhan Tiến Lộc
- Nhan Tiến Lộc
- Phạm Song Thái
- Phạm Song Thái
- Phạm Văn Chiến
- Phạm Văn Hào
- Phạm Văn Luyên
- Phạm Văn Tiến
- Phạm Văn Tuyến