Nhan Tiến Lộc

Năm sinh1947
Quê quánMười Dũng- Ngọc Hiển-
Ngày hy sinh 5/4/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079922]: Lietsi {Họ tên=Nhan Tiến Lộc, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24933, Quê quán=Mười Dũng- Ngọc Hiển-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24346 (số thứ tự 1079922).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nhan Tiến Lộc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nhan Tiến Lộc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 5/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Hữu Thỉnh
  2. La Văn Khin
  3. Lê Văn Thừa
  4. Ngô Văn Huy
  5. Nguyễn Hồng Linh
  6. Nguyễn Ngọc Trụ
  7. Nguyễn Ngọc Trụ
  8. Nguyễn Ngọc Trục
  9. Nguyễn Qúi Khách
  10. Nguyễn Quốc Sửu
  11. Nguyễn Sáu Minh
  12. Nguyễn Tấn Sỹ
  13. Nguyễn Văn Tai
  14. Nguyễn Xuân Quyết
  15. Nguyễn Xuân Quyết
  16. Nhan Tấn Lộc
  17. Nhan Tiến Lộc
  18. Phạm Song Thái
  19. Phạm Song Thái
  20. Phạm Văn Chiến
  21. Phạm Văn Hào
  22. Phạm Văn Luyên
  23. Phạm Văn Tiến
  24. Phạm Văn Tuyến