Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

946 người khớp “Tân” trong 53 danh sách · trang 27/32

  1. Lưu Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hưng Lô- Việt Trì- Hy sinh: 21/8/1971 Xem đầy đủ →
  2. Lưu Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hưng Lộ- Việt Trì- Hy sinh: 21/8/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lý Ngọc Tán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hà Lầm- Tiên Yên- Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lý Văn Tán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Khê- Đông Triều- Hy sinh: 28/11/1970 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Mạnh Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Liêm Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Mạnh Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Liêm Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Tấn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sao Vông- Ứng Hòa- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Tấn Xã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Văn Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Lạng Giang- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Xuân Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Phú- Hưng Nguyên- Hy sinh: 25/6/1974 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Xuân Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Phú- Hưng Nguyên- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Xuân Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Phú- Hưng Nguyên- Hy sinh: 20/5/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Bá Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 2/12/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Bá Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 13/2/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đăng Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Phụng- Yên Định- Hy sinh: 12/7/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đăng Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đình - Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Trãi- An Thụy- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Trãi- An Thụy- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phương- Nho Quan- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phương- Nho Quan- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Trãi- An Thụy- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Xuyên- Phú Xuyên- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/4/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trung Màu- Thuận Thành- Hy sinh: 28/3/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Sơn- Phú Bình- Hy sinh: 28/3/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/4/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Lai Xuân- Thủy Nguyên- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Lại Xuân- Thủy Nguyên- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Nho Quan- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Nho Quan- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.