Nguyễn Đình Tân

Quê quánVăn Phương- Nho Quan-
Ngày hy sinh 8/1/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067610]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Tân, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25576, Quê quán=Văn Phương- Nho Quan-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12034 (số thứ tự 1067610).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Tân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 8/1/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Quang Trầu
  2. Đào Văn Hém
  3. Đào Văn Tụy
  4. Đinh Công Phước
  5. Đinh Văn Khảm
  6. Đỗ Đắc Mạnh
  7. Đỗ Đình Ba
  8. Đỗ Văn Khoán
  9. Đỗ Xuân Tứ
  10. Dương Hồng Minh
  11. Dương Trung Hành
  12. Dương Trung Thành
  13. Dương Văn Thọ
  14. Dương Văn Tiến
  15. Dương Xuân Khánh
  16. Hà Tiến Dưỡng
  17. Hà Văn Bàm
  18. Hà Văn Thao
  19. Hoàng Đức Năng
  20. Hoàng Lâm Sung
  21. Hoàng Lâm Sung
  22. Hoàng Như Bắc
  23. Hoàng Như Bắc
  24. Hoàng Văn Cun
  25. Hoàng Văn Lạc
  26. Huỳnh Thanh Hoàng
  27. Khổng Quang Vinh
  28. Khổng Quang Vinh
  29. Khồng Quang Vinh
  30. Lê Cao Hợi
  31. Lê Cao Hợi
  32. Lê Cao Hợi
  33. Lê Đình Thiệu
  34. Lê Văn Ấm
  35. Lê Văn Sen
  36. Lê Văn Sen
  37. Lê Văn Sen
  38. Lê Văn Sơn
  39. Lê Văn Tài
  40. Lê Văn Tại
  41. Lò Văn Tâm
  42. Lò Văn Tâm
  43. Ngô Đình Bão
  44. Ngô Đình Bảo
  45. Ngô Văn Bắc
  46. Ngô Văn Bắc
  47. Ngô Văn Nghiệp
  48. Ngô Văn Nghiệp
  49. Nguyễn Bá Đúc
  50. Nguyễn Bá Tho
  51. Nguyễn Đình Tân
  52. Nguyễn Đình Tân
  53. Nguyễn Đình Tân
  54. Nguyễn Đình Tân
  55. Nguyễn Đình Viết
  56. Nguyễn Đình Viết
  57. Nguyễn Đức Liễu
  58. Nguyễn Đức Liễu
  59. Nguyễn Đức Ngân
  60. Nguyễn Đức Ngân