Nguyễn Tấn Ca

Quê quánTân Kỳ- Tứ Kỳ-
Ngày hy sinh 31/1/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1071009]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tấn Ca, Năm sinh=, Ngày hy sinh=31/1/1968, Quê quán=Tân Kỳ- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15433 (số thứ tự 1071009).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tấn Ca” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tấn Ca” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 31/1/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Bá
  2. Đặng Văn Bé
  3. Đào Xuân Thu
  4. Đinh Huy Tham
  5. Đinh Văn Gần
  6. Đinh Xuân Điều
  7. Đỗ Xuân Thỉnh
  8. Đoàn Văn Sanh
  9. Đồng Ngọc Châm
  10. Hồ Văn Đực
  11. Hoàng Văn Nhu
  12. Hoàng Văn Nhu
  13. Lâm Văn Sửa
  14. Lâm Văn Sửa
  15. Lê Hữu Dụ
  16. Lê Quang Hiệp
  17. Lê Trí Trung
  18. Lê Trung Tuyến
  19. Lê Trung Tuyến
  20. Lê Trung Tuyến
  21. Lê Trung Tuyến
  22. Lê Văn Bảng
  23. Lê Văn Bảng
  24. Lê Văn Bảng
  25. Lê Văn Nam
  26. Lê Xuân Trưởng
  27. Lê Xuân Trưởng
  28. Lê Xuân Tưởng
  29. Lưu Khắc Nhu
  30. Lưu Khắc Nhu
  31. Lưu Khắc Nhu
  32. Lý Văn Bảy
  33. Lý Văn Bảy
  34. Mã Văn Chiến
  35. Mã Văn Chiến
  36. Mã Văn Chiến
  37. Mã Văn Chiến
  38. Mai Văn Tráng
  39. Mai Văn Tráng
  40. Mai Văn Tráng
  41. Nguyễn Chí Thân
  42. Nguyễn Chí Thân
  43. Nguyễn Công Bình
  44. Nguyễn Đắc Thình
  45. Nguyễn Đình Thiết
  46. Nguyễn Đức Thình
  47. Nguyễn Đức Thình
  48. Nguyễn Hữu Hỡi
  49. Nguyễn Lâm Thao
  50. Nguyễn Lâm Thao
  51. Nguyễn Phương Huấn
  52. Nguyễn Phương Hướn
  53. Nguyễn Phương Hướng
  54. Nguyễn Tâm Thao
  55. Nguyễn Trí Thân
  56. Nguyễn Trung Kiên
  57. Nguyễn Trung Kiên
  58. Nguyễn Trung Kiên
  59. Nguyễn Văn Ba
  60. Nguyễn Văn Bình