Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

207 người khớp “Quế” trong 53 danh sách · trang 4/7

  1. Hoàng Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bảo Minh- Định Hóa Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Cát- Nam Vân- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 24/08/1968 d48-120 Đắc Xắc Xem đầy đủ →
  3. Hồ Hữu Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 2/9/1968 Thị xã Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Quế Văn Chúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Diễn Phong- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 2/10/1968 Buôn E Na, H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  5. Cao Tiến Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phú Cường- Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 24/06/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  6. Quế Văn Chúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Diễn Phong- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 2/10/1968 Rừng Già bên buôn Yana Xem đầy đủ →
  7. Phạm Ngọc Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông Hợp- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 2/4/1968 Làng Okran Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Hữu Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thiệu Linh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm Khôi- Quảng Khê- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 3/5/1968 mộ số 35c Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Hà- Thạch Nam- Thạch Hà Hy sinh: 27/10/1968 Gần Suối cách Giao Lương 30' Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Minh Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Kỳ Long- Kỳ Anh Hy sinh: 2/3/1968 Tây bắc phường quí cách 1 Km Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khánh Thuỷ- Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 28/02/1968 Tây nam đồi Ngọc Tu Xem đầy đủ →
  15. Trương Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 7/4/1968 Gần trận địa ấp 4 Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  16. Quách Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cự Bình- Cẩm Ngọc- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1969 (01-22) Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tượng Văn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 30/11/1969 Cheo Neo, Khu 7 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Sen Trung- Sen Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 30/05/1969 Dốc Voi Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Quê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoằng Lý- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 21/05/1970 Bãi khách T3 cũ Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Huy Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Còi- Trường Minh- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1970 91 Bắc ôT6 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đăng Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nhất Trai- Minh Tân- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 16/03/1971 (95-84)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hưng Xá- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 17/08/1971 (76-96)03 Plây Riêng 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Cao Xuân Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Phú- Trung Hóa- Minh Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  24. Lê Trần Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Phú- Hoàng Hoa- Thanh Hoá Hy sinh: 6/5/1971 (16-99)03 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  25. Đào Xuân Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mạnh Tiến- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 22/07/1972 Ban 2 viện 1 mộ 1 Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Song An- An Khê- Gia Lai Hy sinh: 16/05/1972 Tại quê Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Thành- Quang Trung- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 (93-23)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Trương Quế Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · 80B Lê Lợi- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 5/7/1972 (21-97)04 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Lại Quế Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Chi Trung- Tân Chi- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 28/02/1972 (31-86)03 Đắc Tô m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Vì Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Pu- Xăm Khòe- Mai Châu- Hòa Bình Hy sinh: 28/10/1972 (32-90)02 Đắc Sút Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.