Nguyễn Văn Quế

Năm sinh1943
Quê quánXóm Khôi- Quảng Khê- Quảng Xương- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 3/5/1968
Nơi hy sinhViện 211
Vị trí mộ mộ số 35c

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030134]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Quế, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24961, Quê quán=Xóm Khôi- Quảng Khê- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 211, Vị trí mộ=mộ số 35c}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10557 (số thứ tự 1030134).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Quế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Quế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 3/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Doãn Quỳnh
  2. Đặng Văn Tài
  3. Nguyễn Thành Nam
  4. Lê Văn Cảnh
  5. Nguyễn Trọng Lương
  6. Nguyễn Bá Hùng
  7. Hà Ngọc Báu
  8. Trần Thanh Nghiệp
  9. Phạm Khắc Tầm
  10. Vũ Văn Trạch
  11. Lê Như Hòa
  12. Nguyễn Viết Huân
  13. Bùi Phú Lâm
  14. Bùi Văn Liện
  15. Vương Gấm
  16. Mai Xuân Hương
  17. Đỗ Văn Thắng
  18. Lò Văn Òn
  19. Trần Văn Mãi
  20. Nguyễn Đình Đúng
  21. Trương Văn Nông
  22. Lữ Văn Thiểm
  23. Nguyễn Doản Sửu
  24. Nguyễn Thanh Hồng
  25. Đào Mạnh Tào
  26. Nguyễn Phú Dương
  27. Nguyễn Văn Thiên
  28. Lê Xuân Tám
  29. Bùi Phúc Lâm
  30. Nguyễn Văn Đông
  31. Nguyễn Xuân Thỏa
  32. Nguyễn Văn Khâm
  33. Bùi Trọng Hà
  34. Nguyễn Văn Doan
  35. Đoàn Văn Chắm
  36. Phạm Ngọc Huỳnh
  37. Nguyễn Văn Nôn
  38. Quách Công Khua
  39. Nguyễn Văn Vỹ
  40. Quách Đông Khoa