Phạm Ngọc Huỳnh

Năm sinh1947
Quê quánLê Hồng- Thanh Miện- Hải Hưng
Ngày hy sinh 3/5/1968
Nơi hy sinhBờ sông Lo Ho, T17 cũ
Vị trí mộ Đông Sông Lo Ho, 50m, T17 cũ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032234]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọc Huỳnh, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24961, Quê quán=Lê Hồng- Thanh Miện- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bờ sông Lo Ho, T17 cũ, Vị trí mộ=Đông Sông Lo Ho, 50m, T17 cũ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12657 (số thứ tự 1032234).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Huỳnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Huỳnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 3/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Doãn Quỳnh
  2. Đặng Văn Tài
  3. Nguyễn Thành Nam
  4. Lê Văn Cảnh
  5. Nguyễn Trọng Lương
  6. Nguyễn Bá Hùng
  7. Hà Ngọc Báu
  8. Trần Thanh Nghiệp
  9. Phạm Khắc Tầm
  10. Vũ Văn Trạch
  11. Lê Như Hòa
  12. Nguyễn Văn Quế
  13. Nguyễn Viết Huân
  14. Bùi Phú Lâm
  15. Bùi Văn Liện
  16. Vương Gấm
  17. Mai Xuân Hương
  18. Đỗ Văn Thắng
  19. Lò Văn Òn
  20. Trần Văn Mãi
  21. Nguyễn Đình Đúng
  22. Trương Văn Nông
  23. Lữ Văn Thiểm
  24. Nguyễn Doản Sửu
  25. Nguyễn Thanh Hồng
  26. Đào Mạnh Tào
  27. Nguyễn Phú Dương
  28. Nguyễn Văn Thiên
  29. Lê Xuân Tám
  30. Bùi Phúc Lâm
  31. Nguyễn Văn Đông
  32. Nguyễn Xuân Thỏa
  33. Nguyễn Văn Khâm
  34. Bùi Trọng Hà
  35. Nguyễn Văn Doan
  36. Đoàn Văn Chắm
  37. Nguyễn Văn Nôn
  38. Quách Công Khua
  39. Nguyễn Văn Vỹ
  40. Quách Đông Khoa