Cao Xuân Quế

Năm sinh1945
Quê quánYên Phú- Trung Hóa- Minh Hóa- Quảng Bình
Ngày hy sinh 27/08/1971
Trường hợp hy sinhmất xác
Nơi hy sinhKhu 5, Gia lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037711]: Lietsi {Họ tên=Cao Xuân Quế, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=27/08/1971, Quê quán=Yên Phú- Trung Hóa- Minh Hóa- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 5, Gia lai, Vị trí mộ=mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18134 (số thứ tự 1037711).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Xuân Quế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Xuân Quế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 27/08/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tuyên
  2. Vũ Đình Toàn
  3. Nguyễn Đức Vượng
  4. Đào Ngọc Vinh
  5. Lương Văn Sách
  6. Nguyễn Hữu Tuất
  7. Trần Đăng Huynh
  8. Nguyễn Ngọc Tiếp (Tiến)
  9. Lê Văn Chân
  10. Trần Ngọc Quang
  11. Đặng Văn Sinh
  12. Đỗ Chí Điểu
  13. Nguyễn Khắc Đặng
  14. Phạm Văn Cận
  15. Nguyễn Văn Bưởi