Lương Văn Sách

Năm sinh1946
Quê quánBản Sảng- Mạch Đằng- Hòa An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 27/08/1971
Nơi hy sinhLệ Thanh, khu 5, Gia Lai
Vị trí mộ Không lấy được xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037007]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Sách, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=27/08/1971, Quê quán=Bản Sảng- Mạch Đằng- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Lệ Thanh, khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=Không lấy được xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17430 (số thứ tự 1037007).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Sách” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Sách” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 27/08/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tuyên
  2. Vũ Đình Toàn
  3. Nguyễn Đức Vượng
  4. Đào Ngọc Vinh
  5. Nguyễn Hữu Tuất
  6. Trần Đăng Huynh
  7. Nguyễn Ngọc Tiếp (Tiến)
  8. Lê Văn Chân
  9. Cao Xuân Quế
  10. Trần Ngọc Quang
  11. Đặng Văn Sinh
  12. Đỗ Chí Điểu
  13. Nguyễn Khắc Đặng
  14. Phạm Văn Cận
  15. Nguyễn Văn Bưởi