Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

207 người khớp “Quế” trong 53 danh sách · trang 5/7

  1. Lê Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Long Thủy- Sơn Thủy- Hương Sơn Hy sinh: 29/04/1972 (99-15)05 NT 1 mộ 10 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Hữu Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Thọ- Sơn Dương Hy sinh: 5/12/1972 K5 đường thồ đi T09, c01 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Xuân Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Khải Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/05/1972 (78-90)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đại Đình- Sơn Dương- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/10/1972 (23-87)08 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trung Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hiệp Thịnh- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 22/01/1972 (27-61)09 Tà Sẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đức Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thán Hoàng- Minh Tân- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 1/4/1973 (70-18)07 Plây Mơ Rông mộ 3 Xem đầy đủ →
  7. Quế Đức Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tây Hồ- Diễn Phong- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1973 (92-14)04 Plei Breng Xem đầy đủ →
  8. Võ Xuân Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thạch Phúc- Đức Đồng- Đức Thọ Hy sinh: 26/06/1973 (94-17)08 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Lê Ngọc Quê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tùng Ngọc- Hương Phong- Hương Khê Hy sinh: 4/4/1974 331,5-998 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nội Hoàng- Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 23/04/1972 14-750 - 87750 1/10000 Đắcmótlốp Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Viết Quê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hòa Hóa- Quốc Toản- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 15/11/1972 (03-26)01 mộ 1 Xem đầy đủ →
  12. Lê Trọng Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hưng Lộc- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 18/06/1969 x23-250, y87-400 Plây Cần Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Giang- Nghi Tiên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 4/7/1972 (59-57)07 Chư Kran 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Trần Đình Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoàng Trù- Kim Liên- Nam Đàn- Nghệ An (22-10)06 07 nghĩa trang D2 Plây Breng mộ 2 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Định- Tân Khang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thọ Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Song Hoành- Thạch Vĩnh- Thạch Hà (00-13)06 Kon Tum Plei Breng Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cửa Chông- Động Ruộng- Đà Bắc- Hòa Bình 48.9- 22.6 Gia Lâm Gia Lộc Trảng Bàng 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Vũ Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phù Liễu- Đồng Tỉnh- Tam Dương- Vĩnh Phú (22-94)04 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Lộc- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/11/1974 (25-06)04 Bảo Đức mộ 9 Xem đầy đủ →
  20. Trần Ngọc Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Trung Thành- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 12/11/1971 Khu vực 552 Chư Chóc Xem đầy đủ →
  21. Phạm Duy Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hà Xá- Cẩm Đoài- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 2/6/1973 (24-76) ô 3 mộ 14 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Viết Quê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Sơn- Nam Sách- Hải Hưng Mộ 328, Hàng 9, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  23. Ngô Minh Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thuận Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 28/04/1978 Mộ 2, Hàng 7, NT F10 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Văn Quê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · - Mai Châu- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quỳnh Lâm- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 7/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Minh Thành- Gia Khánh- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Đình Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tự Đồng- Thanh Sơn- Hy sinh: 31/5/1970 Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vĩnh Nam- Vĩnh Linh- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  30. Hún Ca Quê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Quỳ Hợp- Quỳnh Châu- Hy sinh: 7/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.