Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

207 người khớp “Quế” trong 53 danh sách · trang 6/7

  1. Lâm Quế Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Ngọc Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Thọ- Như Xuân- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Quê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Lộc- Điện Bàn- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Duy Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tam Điệp- Hưng Hà- Hy sinh: 13/8/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Anh Quê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tùng- Thường Tín- Hy sinh: 2/6/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Anh Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hùng- Thường Tín- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Anh Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hùng- Thường Tín- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Bá Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thiện- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Bá Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quỳnh Thiên- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Sơn Hà- Hương Sơn- Hy sinh: 15/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Sơn Đông- Hương Sơn- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Sơn Động- Hương Sơn- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quang Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tam Quan- Tam Dương- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Danh Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hùng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 4/3/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thịnh- Kim Động- Hy sinh: 20/3/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Ích- Lập Thạch- Hy sinh: 24/2/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 6/9/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mão Điền- Thuận Thành- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mão Điền- Thuận Thành- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thịnh- Kim Động- Hy sinh: 20/3/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mão Điền- Thuận Thành- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ngũ Phúc- An Thụy- Hy sinh: 29/8/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ngũ Phúc- An Thụy- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Thanh- Nam Đàn- Hy sinh: 7/7/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mão Điền- Thuận Thành- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tứ Quân- Lập Sơn- Hy sinh: 9/8/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 4/3/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.