Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

207 người khớp “Quế” trong 53 danh sách · trang 7/7

  1. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thịnh- Kinh Môn- Hy sinh: 20/3/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Phúc- An Thụy- Hy sinh: 29/8/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thạnh- Long Phú- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Quê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Diễn Thủy- Diễn Châu- Hy sinh: 18/1/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Diễn Thủy- Diễn Châu- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Diễn Thủy- Diễn Châu- Hy sinh: 18/11/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Hiệp Hóa- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nông Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lương Can- Thông Nông- Hy sinh: 20/7/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nông Vũ Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Can- Thông Nông- Hy sinh: 20/7/1974 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Gia Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phúc Thành- Yên Thành- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Ngọc Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 21/7/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Ngọc Quể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 21/7/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Quệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Quệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  25. Quế Văn Cúc Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Diễn Phong- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 14/1/1972 Lô 5 Số 29 Xem đầy đủ →
  26. Cao Xuân Quế Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Nam Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 3/11/1972 Lô 12 Số 28 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Văn Quế Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Thanh Mai- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 23/3/1972 Lô 12 Số 29 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.