Nguyễn Xuân Quế
| Quê quán | Quảng Bình- Kiến Xương- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 7/10/1970 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1079641]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Quế, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25848, Quê quán=Quảng Bình- Kiến Xương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24065 (số thứ tự 1079641).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Quế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Xuân Quế” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
36 người cùng hy sinh ngày 7/10/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Thọ Khoa
- Ngô Văn Dưng
- Ngô Xuân Đưng
- Ngô Xuân Đưng
- Nguy Pham Mỹ
- Nguy Phan Mỹ
- Nguyễn Hữu Viết
- Nguyễn Hữu Viết
- Nguyễn Hữu Viết
- Nguyễn Phan Mỹ
- Nguyễn Văn Giang
- Nguyễn Văn Giang
- Nguyễn Văn Giang
- Nguyễn Văn Giang
- Nguyễn Văn Hiền
- Nguyễn Văn Hiền
- Nguyễn Văn Hiến
- Nguyễn Văn La
- Nguyễn Văn La
- Nguyễn Văn Rực
- Nguyễn Văn Rực
- Nguyễn Văn Sa
- Nguyễn Văn Thường
- Nguyễn Văn Thường
- Nguyễn Xuân Quế
- Phạm Quốc Hữu
- Phạm Tùng Sơn
- Phạm Tùng Sơn
- Phạm Văn Chúc
- Phạm Văn Chúc
- Phạm Văn Chúc
- Tạ Năng Thọ
- Tạ Năng Thọ
- Tạ Văn Thọ
- Tạ Văn Thọ
- Thái Doãn Hảo