Ngô Văn Dưng

Quê quánAn Phụ- Kinh Môn-
Ngày hy sinh 7/10/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1066089]: Lietsi {Họ tên=Ngô Văn Dưng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25848, Quê quán=An Phụ- Kinh Môn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10513 (số thứ tự 1066089).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Văn Dưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Văn Dưng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 7/10/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Thọ Khoa
  2. Ngô Xuân Đưng
  3. Ngô Xuân Đưng
  4. Nguy Pham Mỹ
  5. Nguy Phan Mỹ
  6. Nguyễn Hữu Viết
  7. Nguyễn Hữu Viết
  8. Nguyễn Hữu Viết
  9. Nguyễn Phan Mỹ
  10. Nguyễn Văn Giang
  11. Nguyễn Văn Giang
  12. Nguyễn Văn Giang
  13. Nguyễn Văn Giang
  14. Nguyễn Văn Hiền
  15. Nguyễn Văn Hiền
  16. Nguyễn Văn Hiến
  17. Nguyễn Văn La
  18. Nguyễn Văn La
  19. Nguyễn Văn Rực
  20. Nguyễn Văn Rực
  21. Nguyễn Văn Sa
  22. Nguyễn Văn Thường
  23. Nguyễn Văn Thường
  24. Nguyễn Xuân Quế
  25. Nguyễn Xuân Quế
  26. Phạm Quốc Hữu
  27. Phạm Tùng Sơn
  28. Phạm Tùng Sơn
  29. Phạm Văn Chúc
  30. Phạm Văn Chúc
  31. Phạm Văn Chúc
  32. Tạ Năng Thọ
  33. Tạ Năng Thọ
  34. Tạ Văn Thọ
  35. Tạ Văn Thọ
  36. Thái Doãn Hảo