Nguyễn Xuân Quế

Năm sinh1948
Quê quánQuyết Tiến- Hiệp Hòa-
Ngày hy sinh 4/4/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079636]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Quế, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=27488, Quê quán=Quyết Tiến- Hiệp Hòa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24060 (số thứ tự 1079636).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Quế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Quế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 4/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Quỳnh (Quýnh)
  2. Lê Quang Lập
  3. Lê Tiến Ngọt
  4. Lê Tiến Ngọt
  5. Lê Tiến Ngọt
  6. Lê Tiến Ngọt
  7. Lê Tiến Ngọt
  8. Lê Trọng Kinh
  9. Lê Trọng Kinh
  10. Lê Trọng Kinh
  11. Lê Trọng Kính
  12. Lê Trọng Kinh
  13. Lê Văn Ngạt
  14. Nghiêm Văn Tốn
  15. Nghiêm Xuân Tốn
  16. Nghiêm Xuân Tốn
  17. Nghiêm Xuân Tốn
  18. Nghiêm Xuân Tốn
  19. Nguyễn Duy Thái
  20. Nguyễn Văn Biểu
  21. Nguyễn Văn Biểu
  22. Nguyễn Văn Biểu
  23. Nguyễn Văn Biểu
  24. Nguyễn Văn Biểu
  25. Nguyễn Văn Hoàn
  26. Nguyễn Văn Hồng
  27. Nguyễn Xuân Hòa
  28. Nguyễn Xuân Hoàn
  29. Nguyễn Xuân Hoàn
  30. Nguyễn Xuân Quế
  31. Nguyễn Xuân Quế
  32. Nguyễn Xuân Quế
  33. Nguyễn Xuân Quế
  34. Nguyễn Xuân Quế
  35. Nguyễn Xuân Toàn
  36. Nguyễn Xuân Toàn
  37. Phạm Hoàng
  38. Phạm Thanh Hoàng
  39. Phạm Thị Hoàng
  40. Phạm Trúc Hải
  41. Phạm Túc Hai
  42. Phạm Túc Hai