Lê Trọng Kinh

Năm sinh1942
Quê quánThanh Lạc- Nho Quan-
Ngày hy sinh 4/4/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062662]: Lietsi {Họ tên=Lê Trọng Kinh, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=27488, Quê quán=Thanh Lạc- Nho Quan-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7086 (số thứ tự 1062662).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Trọng Kinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Trọng Kinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 4/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Quỳnh (Quýnh)
  2. Lê Quang Lập
  3. Lê Tiến Ngọt
  4. Lê Tiến Ngọt
  5. Lê Tiến Ngọt
  6. Lê Tiến Ngọt
  7. Lê Tiến Ngọt
  8. Lê Trọng Kinh
  9. Lê Trọng Kinh
  10. Lê Trọng Kính
  11. Lê Trọng Kinh
  12. Lê Văn Ngạt
  13. Nghiêm Văn Tốn
  14. Nghiêm Xuân Tốn
  15. Nghiêm Xuân Tốn
  16. Nghiêm Xuân Tốn
  17. Nghiêm Xuân Tốn
  18. Nguyễn Duy Thái
  19. Nguyễn Văn Biểu
  20. Nguyễn Văn Biểu
  21. Nguyễn Văn Biểu
  22. Nguyễn Văn Biểu
  23. Nguyễn Văn Biểu
  24. Nguyễn Văn Hoàn
  25. Nguyễn Văn Hồng
  26. Nguyễn Xuân Hòa
  27. Nguyễn Xuân Hoàn
  28. Nguyễn Xuân Hoàn
  29. Nguyễn Xuân Quế
  30. Nguyễn Xuân Quế
  31. Nguyễn Xuân Quế
  32. Nguyễn Xuân Quế
  33. Nguyễn Xuân Quế
  34. Nguyễn Xuân Quế
  35. Nguyễn Xuân Toàn
  36. Nguyễn Xuân Toàn
  37. Phạm Hoàng
  38. Phạm Thanh Hoàng
  39. Phạm Thị Hoàng
  40. Phạm Trúc Hải
  41. Phạm Túc Hai
  42. Phạm Túc Hai