Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

115 người khớp “Quí” trong 53 danh sách · trang 3/4

  1. Đỗ Văn Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cao Đại- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/10/1968 Tây đường 14, trục đường C010 cắt qua đường Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Quì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quí Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mật Sơn- Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 9/12/1968 Phục vụ chiến đấu Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quí Đỗ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mộc Sơn- Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 9/12/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hồng Thủy- Sơn Phố- Hương Sơn Hy sinh: 24/03/1969 Tại nhà cũ c6 K binh H16 Ktum Xem đầy đủ →
  6. Lê Quí Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Vĩnh- Quảng Hà- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Quì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Nội- Tân Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1969 (01.400 - 84.300) Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thạch Lâm- Thạch Hà Hy sinh: 14/11/1970 (33-70)05 Pu lăng Kẹo Xem đầy đủ →
  9. Lê Quí Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Chế- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 1/1/1970 Bệnh xá Co2, Mộ 15 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Liên Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1971 (18-93)03 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Khắc Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lai Vu- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1971 (15-86)05 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quí Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoa Đình- Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 26/11/1972 (30-17)07 Mỹ Thạch m9 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Dương Quí Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kép Thượng- Tân Sơn- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  14. Mai Văn Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tuấn Nghĩa- Thái Thành- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 20/04/1972 (68-98)09 Chư Pa m11 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Lã Quí Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 11/2/1972 Viện 2 Xem đầy đủ →
  16. Hà Văn Qui Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phú Xuân- Đào Xá- Thanh Thuỷ-Vĩnh Phú Hy sinh: 8/9/1972 (97-20)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nghinh Tiến- Nguyệt Đức- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/05/1972 (91-21)08 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Hà Quí Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Kinh Lương- Định- Quảng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/5/1972 (98-17)03 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Lê Quí Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khu 4- Minh Tân- Thị trấn Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972 E66 mai táng Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Qui Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Cường- Phú Thịnh- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 13/04/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  21. Đặng Quí Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cộng Hòa- Hoàng Diệu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 21/01/1973 (23-86)09 Lệ Thanh mộ 8 Xem đầy đủ →
  22. Lê Quí Nghinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đức Trang- Đức Trung-Đức Thọ Hy sinh: 8/4/1973 (91-14)04 09 Trung Nghĩa Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Văn Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bảo Yên- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/10/1973 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Tất Quì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hương Trầm- Dĩu Lâu- Thành phố Việt Trì- Phú Thọ Hy sinh: 24/09/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Rạng Đông- Vân Du- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1973 (99-18)04 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Đường Văn Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/10/1974 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Lệnh- Chuyên Ngoại- Duy Tiến- Nam Hà Hy sinh: 29/04/1975 (14-62)01 Hàng 5 Củ Chi mộ số 45 1/25000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Quì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tiến Dương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 (79-88)05 Plei Lốp mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Lương Văn Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Dong Quán- Yên Sơn- Tuyên Quang Hy sinh: 14/04/1975 (12-91)03 Cam Lâm Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Mai Quí Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bảo Châu- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 24/11/1972 (30-02)01 mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.