Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

115 người khớp “Quí” trong 53 danh sách · trang 4/4

  1. Dương Đình Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cao Băng- Phú Nham- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/01/1973 (04-21)08 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Phạm Quí Chức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Thiện- Hà Thạch- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/2/1972 (19-98)06 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Hạ- Minh Phú- Kim Anh- Vĩnh Phú (90-00)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Trần Chính Qui Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Nạp- Thanh Ba- Vĩnh Phú (15-10)05 Nghĩa trang d24 Plây Pleng mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Văn Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú (03-36)08 Nghĩa trang e25 mộ 6 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Đình Qui Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phúc Thượng- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 15/07/1974 Mộ 3: 049.475, 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Qui Trỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hòa Đình-Vó Cường- Tiêm Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1972 (30-17)07 Mỹ Thạch Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quí Hoạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nghĩa Lý- Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 16/10/1972 (90-15)04 Xem đầy đủ →
  9. Trương Văn Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Anh Nhuệ- Bạch Đằng- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 7/3/1972 Tại Văn Tó H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Hà Đức Quí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Võ Lao- Thanh Ba- Hy sinh: 20/12/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lê Quí Ban Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Lam Sơn- Đa Phúc- Hy sinh: 24/6/1971 Xem đầy đủ →
  12. Lê Quí Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hộ 5- Pnom Penh- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  13. Mê Quí Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Võ Ngự- Bình Liêu- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Quí Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 10/7/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Quì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Hồng- Ân Thi- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quí Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Minh- Đan Phượng- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Qúi Khách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lâm- Quỳnh Côi- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Qui Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hùng- Quế Võ- Hy sinh: 5/9/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Qui Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hùng- Quế Võ- Hy sinh: 5/9/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Quí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 21 ngõ Neo Đà Nẵng- - Hy sinh: 29/8/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Quí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyên Xá- Vũ Thư- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Kim Qui Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bắc Hải- Tiền Hải- Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Quí Thạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trọng Quan- Đông Hưng- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Quốc Qui Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Dân- Phú Xuyên- Hy sinh: 9/5/1967 Xem đầy đủ →
  25. Trần Trọng Qúi Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Phường Lộc Hạ- thành phố Nam Định- tỉnh Nam Định Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 23/7/1972 Lô 12 Số 21 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.