Trương Văn Quí

Năm sinh1952
Quê quánAnh Nhuệ- Bạch Đằng- Ân Thi- Hải Hưng
Ngày hy sinh 7/3/1972
Nơi hy sinhHuyện 16, Kon Tum
Vị trí mộ Tại Văn Tó H16, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052427]: Lietsi {Họ tên=Trương Văn Quí, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26365, Quê quán=Anh Nhuệ- Bạch Đằng- Ân Thi- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 16, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại Văn Tó H16, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32850 (số thứ tự 1052427).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Văn Quí” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Văn Quí” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 7/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Quốc Phòng
  2. Phạm Trung Kỳ
  3. Đào Trọng Thủy
  4. A Lể
  5. Phùng Duy Linh
  6. Cao Văn Nam
  7. Lò Văn Xuân
  8. Đào Viết Ninh
  9. Nguyễn Tiến Nguôn
  10. Khuất Hữu Xong
  11. Phạm Xuân Vụ
  12. Đàm Anh Tuấn
  13. Đàm Tuấn Anh
  14. Vương Văn Vinh
  15. Đặng Tiến Tài
  16. Lương Văn Đường
  17. Nguyễn Văn Thực
  18. Lý Văn Chí
  19. Ngô Văn Trọng
  20. Lê Văn Thành
  21. Hà Tiến Vần
  22. Khổng Thành Cư
  23. Nguyễn Đình Hiển
  24. Hoàng Văn Thản
  25. Đàm Văn Lý