Đàm Anh Tuấn

Năm sinh1954
Quê quánTrung Kiên- Văn Lâm- Hải Hưng
Ngày hy sinh 7/3/1972
Vị trí mộ (68-98)09, Mộ 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042336]: Lietsi {Họ tên=Đàm Anh Tuấn, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=26365, Quê quán=Trung Kiên- Văn Lâm- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(68-98)09, Mộ 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22759 (số thứ tự 1042336).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Anh Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đàm Anh Tuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 7/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Quốc Phòng
  2. Phạm Trung Kỳ
  3. Đào Trọng Thủy
  4. A Lể
  5. Phùng Duy Linh
  6. Cao Văn Nam
  7. Lò Văn Xuân
  8. Đào Viết Ninh
  9. Nguyễn Tiến Nguôn
  10. Khuất Hữu Xong
  11. Phạm Xuân Vụ
  12. Đàm Tuấn Anh
  13. Vương Văn Vinh
  14. Đặng Tiến Tài
  15. Lương Văn Đường
  16. Nguyễn Văn Thực
  17. Lý Văn Chí
  18. Ngô Văn Trọng
  19. Lê Văn Thành
  20. Hà Tiến Vần
  21. Khổng Thành Cư
  22. Nguyễn Đình Hiển
  23. Hoàng Văn Thản
  24. Trương Văn Quí
  25. Đàm Văn Lý